幸福
Hạnh phúc
过着幸福的生活。
Guò zhe xìngfú de shēnghuó .Sống một cuộc sống hạnh phúc.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Hạnh phúc
过着幸福的生活。
Guò zhe xìngfú de shēnghuó .Sống một cuộc sống hạnh phúc.
Lẽ nào, chẳng lẽ
难道你忘了?
Nándào nǐ wàng le ?Lẽ nào bạn quên rồi sao?
Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)
真让人羡慕。
Zhēn ràng rén xiànmù .Thật khiến người ta ngưỡng mộ.
Thư thái, nhẹ nhõm
考试结束后很轻松。
Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng .Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.
Trách nhiệm
对家庭负有责任。
Duì jiātíng fù yǒu zérèn .Có trách nhiệm với gia đình.
Bình thường, ngày thường
平时多看书。
Píngshí duō kàn shū .Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.