Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

xìngfú

幸福

Hạnh phúc

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

过着幸福的生活。

Guò zhe xìngfú de shēnghuó .

Sống một cuộc sống hạnh phúc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nándào

难道

Lẽ nào, chẳng lẽ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

难道你忘了?

Nándào nǐ wàng le ?

Lẽ nào bạn quên rồi sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànmù

羡慕

Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)

2.0: C4
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

真让人羡慕。

Zhēn ràng rén xiànmù .

Thật khiến người ta ngưỡng mộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīngsōng

轻松

Thư thái, nhẹ nhõm

2.0: C4 3.0: C4
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

考试结束后很轻松。

Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng .

Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zérèn

责任

Trách nhiệm

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

对家庭负有责任。

Duì jiātíng fù yǒu zérèn .

Có trách nhiệm với gia đình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngshí

平时

Bình thường, ngày thường

2.0: C4 3.0: C2
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

平时多看书。

Píngshí duō kàn shū .

Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →