给予
Trao cho, dành cho (sự giúp đỡ, tình cảm)
老师给予了我们无私的教导与关怀。
Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen wúsī de jiàodǎo yǔ guānhuái .Thầy cô đã dành cho chúng tôi sự chỉ dạy và quan tâm vô tư.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Trao cho, dành cho (sự giúp đỡ, tình cảm)
老师给予了我们无私的教导与关怀。
Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen wúsī de jiàodǎo yǔ guānhuái .Thầy cô đã dành cho chúng tôi sự chỉ dạy và quan tâm vô tư.
Trao cho (sứ mệnh, quyền hạn, ý nghĩa)
宪法赋予了公民平等的权利和义务。
Xiànfǎ fùyǔ le gōngmín píngděng de quánlì hé yìwù .Hiến pháp trao cho công dân các quyền lợi và nghĩa vụ bình đẳng.
Bừng tỉnh ngộ ra, hiểu ra tất cả
直到真相大白,我才恍然大悟原来被骗了。
Zhídào zhēnxiàng dà bái , wǒ cái huǎngrán-dàwù yuánlái bèi piàn le .Mãi đến khi chân tướng phơi bày, tôi mới ngã ngửa hiểu ra mình đã bị lừa.
Bao dung, rộng lượng tha thứ
宽容是一种能够化解仇恨的高尚品质。
Kuānróng shì yì zhǒng nénggòu huàjiě chóuhèn de gāoshàng pǐnzhì .Bao dung là một phẩm chất cao thượng có thể hóa giải hận thù.
Quát mắng, trách móc gay gắt
在公开场合严厉斥责他人往往适得其反。
Zài gōngkāi chǎnghé yánlì chìzé tārén wǎngwǎng shìdéqífǎn .Quát mắng người khác gay gắt nơi chốn công cộng thường đem lại kết quả ngược.
Cải tà quy chính, sửa sai làm lại
社会应当给犯过错误的人一次改过自新的机会。
Shèhuì yīngdāng gěi fàn guò cuòwù de rén yí cì gǎiguò-zìxīn de jīhuì .Xã hội nên dành cho người từng lầm lỡ một cơ hội để sửa mình hoàn lương.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.