yī èr sān
一二三
Nghĩa
Một, Hai, Ba
Ví dụ
一二三四五。
Yī èr sān sì wǔ.
Một hai ba bốn năm.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Thẻ trong bộ lọc
4
Số bài học
4
Tổng thẻ hệ thống
13
Tip học hiệu quả
Xem hanzi trước, đọc pinyin, sau đó tự nói nghĩa ra miệng để tăng nhớ chủ động.
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 4 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
yī èr sān
Nghĩa
Một, Hai, Ba
Ví dụ
一二三四五。
Yī èr sān sì wǔ.
Một hai ba bốn năm.
xiàn zài
Nghĩa
Bây giờ
Ví dụ
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
jīn tiān
Nghĩa
Hôm nay
Ví dụ
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
míng tiān
Nghĩa
Ngày mai
Ví dụ
明天我们去学校。
Míngtiān wǒmen qù xuéxiào.
Ngày mai chúng ta đến trường.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.