Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

4

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Số đếm và thời gian Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 4 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

yī èr sān

一二三

Một, Hai, Ba

2.0: C2
Số đếm và thời gian

一二三四五。

Yī èr sān sì wǔ .

Một hai ba bốn năm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàn zài

现在

Bây giờ

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn ?

Bây giờ là mấy giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīn tiān

今天

Hôm nay

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

今天天气很好。

Jīntiān tiānqì hěn hǎo .

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míng tiān

明天

Ngày mai

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

明天我们去学校。

Míngtiān wǒmen qù xuéxiào .

Ngày mai chúng ta đến trường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →