Bộ thủ #104 Top 71 thông dụng 5 nét Bao quanh (包)

Bộ Nạch nè (疒)

Ý nghĩa biểu trưng

Bệnh tật, ốm đau, thương tích

Vị trí cấu tạo: Bao góc trên và bên trái

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Người ốm nằm liệt giường tựa vào gối.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nạch 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 2
病

bìng

Ốm đau, bệnh tật

Tra từ điển
HSK 3
疼

téng

Đau đớn, xót xa

Tra từ điển
HSK 3
痛

tòng

Nhức nhối, đau khổ

Tra từ điển
HSK 3
瘦

shòu

Gầy gò, ốm yếu

Tra từ điển