Bộ thủ #109 Top 75 thông dụng 5 nét Bên trái (左)

Bộ Mục mù (目)

Ý nghĩa biểu trưng

Con mắt, thị giác, mục lục

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Ánh mắt tinh anh dõi nhìn bốn phương trời.

Chữ Hán chứa bộ thủ Mục 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
看

kàn

Xem, nhìn, đọc sách

Tra từ điển
HSK 2
睛

jīng

Tròng mắt (trong 眼睛)

Tra từ điển
HSK 1
睡

shuì

Ngủ say giấc

Tra từ điển
HSK 2
眼

yǎn

Đôi mắt

Tra từ điển