Bộ thủ #115 Top 79 thông dụng 5 nét Bên trái (左)

Bộ Hòa hé (禾)

Ý nghĩa biểu trưng

Cây lúa nước, mùa màng, thóc gạo

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Bông lúa chín vàng uốn cong trĩu hạt.

Chữ Hán chứa bộ thủ Hòa 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
和

hé

Và, hòa bình

Tra từ điển
HSK 2
秋

qiū

Mùa thu dịu dàng

Tra từ điển
HSK 4
秒

miǎo

Giây thời gian

Tra từ điển
HSK 4
科

kē

Khoa học, chuyên khoa

Tra từ điển