Chữ gốc:
羊
•
Biến thể:
⺶
⺷
Bộ thủ #123
Top 86 thông dụng
6 nét
Ở trên (上)
Bộ Dương yáng (羊)
Ý nghĩa biểu trưng
Con dê, con cừu, điềm lành
Vị trí cấu tạo: Nằm ở trên hoặc bên trái
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Đầu chú dê hiền lành có hai sừng xoắn đẹp.
Chữ Hán chứa bộ thủ Dương 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...