Bộ thủ #128 Top 89 thông dụng 6 nét Bên trái (左)

Bộ Nhĩ ěr (耳)

Ý nghĩa biểu trưng

Lỗ tai, thính giác, lắng nghe

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chiếc vành tai lắng nghe mọi âm thanh thế gian.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nhĩ 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...