Chữ gốc:
肉
•
Biến thể:
⺼
Bộ thủ #130
Top 90 thông dụng
6 nét
Bên trái (左)
Bộ Nhục ròu (月)
Ý nghĩa biểu trưng
Thịt, cơ bắp (thường viết giống 月)
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 月)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Thớ thịt đỏ tươi tạo nên vóc dáng khỏe mạnh.
Chữ Hán chứa bộ thủ Nhục 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...