Bộ thủ #135 Top 93 thông dụng 6 nét Bên trái (左)

Bộ Thiệt shé (舌)

Ý nghĩa biểu trưng

Chiếc lưỡi, nếm mùi vị, nói năng

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chiếc lưỡi thè ra từ miệng nếm vị cay nồng.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thiệt 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...