Chữ gốc: 艸 • Biến thể: 艹
Bộ thủ #140 Top 96 thông dụng 6 nét Ở trên (上)

Bộ Thảo cǎo (艹)

Ý nghĩa biểu trưng

Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc (dạng 艹)

Vị trí cấu tạo: Luôn nằm ở phần trên đỉnh (艹)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hai nhành cỏ xanh tươi phủ rợp cánh đồng.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thảo 7 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
茶

chá

Lá trà, uống trà

Tra từ điển
HSK 1
菜

cài

Món ăn, rau xanh

Tra từ điển
HSK 2
药

yào

Thuốc men

Tra từ điển
HSK 2
草

cǎo

Bãi cỏ xanh

Tra từ điển
HSK 2
花

huā

Bông hoa, tiêu tiền

Tra từ điển
HSK 3
节

jié

Ngày lễ tết, tiết học

Tra từ điển
HSK 4
苦

kǔ

Đắng nghét, cực khổ

Tra từ điển