Bộ thủ #143
Top 98 thông dụng
6 nét
Bên trái (左)
Bộ Huyết xuè (血)
Ý nghĩa biểu trưng
Máu huyết, sinh mệnh, đỏ thắm
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái hoặc trên
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Giọt máu quý giá dâng trong chiếc chén ngọc.
Chữ Hán chứa bộ thủ Huyết 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...