Chữ gốc: 衣 • Biến thể: 衤
Bộ thủ #145 Top 100 thông dụng 6 nét Bên trái (左)

Bộ Y yī (衤)

Ý nghĩa biểu trưng

Áo xống, trang phục (dạng 衤)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 衤)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Tấm áo lụa có cổ chéo và vạt áo mềm mại.

Chữ Hán chứa bộ thủ Y 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 3
裤

kù

Cái quần (裤子)

Tra từ điển
HSK 3
衬

chèn

Áo sơ mi (衬衫)

Tra từ điển
HSK 3
裙

qún

Cái váy (裙子)

Tra từ điển
HSK 3
被

bèi

Bị, chăn ấm

Tra từ điển