Chữ gốc:
衣
•
Biến thể:
衤
Bộ thủ #145
Top 100 thông dụng
6 nét
Bên trái (左)
Bộ Y yī (衤)
Ý nghĩa biểu trưng
Áo xống, trang phục (dạng 衤)
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 衤)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Tấm áo lụa có cổ chéo và vạt áo mềm mại.
Chữ Hán chứa bộ thủ Y 4 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.