Chữ gốc: 貝 • Biến thể: 贝
Bộ thủ #154 7 nét Bên trái (左)

Bộ Bối bèi (贝)

Ý nghĩa biểu trưng

Vỏ sò biển, tiền tài, của cải quý (贝)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 贝)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Vỏ sò biển óng ánh được dùng làm tiền tệ thời cổ.

Chữ Hán chứa bộ thủ Bối 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 2
贵

guì

Quý giá, đắt đỏ

Tra từ điển
HSK 1
买

mǎi

Mua sắm đồ

Tra từ điển
HSK 2
卖

mài

HSK 4
赚

zhuàn

Kiếm tiền

Tra từ điển