Bộ thủ #173 8 nét Ở trên (上)

Bộ Vũ yǔ (雨)

Ý nghĩa biểu trưng

Cơn mưa rơi, giọt nước từ mây

Vị trí cấu tạo: Luôn nằm ở phần trên đỉnh chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Những giọt mưa rơi tí tách từ vòm mây xám.

Chữ Hán chứa bộ thủ Vũ 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
雨

yǔ

HSK 2
雪

xuě

Tuyết trắng

Tra từ điển
HSK 1
零

líng

Số không, lẻ loi

Tra từ điển
HSK 4
雷

léi

HSK 3
需

xū

Cần thiết, nhu cầu

Tra từ điển