Chữ gốc: 頁 • Biến thể: 页
Bộ thủ #181 9 nét Bên phải (右)

Bộ Hiệt yè (页)

Ý nghĩa biểu trưng

Trang sách, chiếc đầu người, tờ giấy (页)

Vị trí cấu tạo: Thường nằm bên phải chữ (dạng 页)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chiếc đầu người đang suy ngẫm lật từng trang sách.

Chữ Hán chứa bộ thủ Hiệt 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...