Bộ thủ #185 9 nét Độc thể (独)

Bộ Thủ shǒu (首)

Ý nghĩa biểu trưng

Cái đầu, thủ lĩnh, đứng đầu tiên

Vị trí cấu tạo: Linh hoạt vị trí

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chiếc đầu đeo vương miện của người thủ lĩnh.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thủ 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...