Chữ gốc: 馬 • Biến thể: 马
Bộ thủ #187 10 nét Bên trái (左)

Bộ Mã mǎ (马)

Ý nghĩa biểu trưng

Con ngựa phi nhanh, mã lực (马)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 马)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chú ngựa dũng mãnh tung vó phi ngàn dặm.

Chữ Hán chứa bộ thủ Mã 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...