Bộ thủ #191 10 nét Bao quanh (包)

Bộ Đấu dòu (鬥)

Ý nghĩa biểu trưng

Chiến đấu, tranh đấu, hai người đánh nhau

Vị trí cấu tạo: Bao hai bên trái phải

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hai võ sĩ đối kháng kịch liệt trên võ đài.

Chữ Hán chứa bộ thủ Đấu 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...