Bộ thủ #46 Top 31 thông dụng 3 nét Bên trái (左)

Bộ Sơn shān (山)

Ý nghĩa biểu trưng

Núi non, gò đất cao, vững chãi

Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái hoặc ở trên đỉnh

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hình tượng ba đỉnh núi nhấp nhô giữa mây trời.

Chữ Hán chứa bộ thủ Sơn 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 2
山

shān

Núi non trùng điệp

Tra từ điển
HSK 1
岁

suì

Tuổi tác, năm tháng

Tra từ điển
HSK 4
岛

dǎo

Hòn đảo giữa biển

Tra từ điển
HSK 5
岸

àn

Bờ sông, bờ biển

Tra từ điển