Chữ gốc:
己
•
Biến thể:
已
巳
Bộ thủ #49
Top 34 thông dụng
3 nét
Độc thể (独)
Bộ Kỷ jǐ (己)
Ý nghĩa biểu trưng
Bản thân mình, can Kỷ
Vị trí cấu tạo: Đứng độc lập hoặc bên phải
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Sợi dây uốn lượn tượng trưng sự điều chỉnh mình.
Chữ Hán chứa bộ thủ Kỷ 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...