Bộ thủ #51 Top 36 thông dụng 3 nét Độc thể (独)

Bộ Can gān (干)

Ý nghĩa biểu trưng

Cái khiên che, can dự, can thiệp

Vị trí cấu tạo: Linh hoạt ở các vị trí

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chiếc khiên nhọn dùng tự vệ trong chiến trận.

Chữ Hán chứa bộ thủ Can 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...