Chữ gốc: 心 • Biến thể: 忄 ⺗
Bộ thủ #61 Top 41 thông dụng 4 nét Bên trái (左)

Bộ Tâm xīn (忄)

Ý nghĩa biểu trưng

Trái tim, tình cảm, suy nghĩ

Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (dạng Tâm đứng 忄) hoặc ở dưới (心)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hình trái tim nuôi dưỡng tình cảm và ý nghĩ.

Chữ Hán chứa bộ thủ Tâm 10 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
想

xiǎng

Nghĩ, nhớ, muốn

Tra từ điển
HSK 3
忘

wàng

Quên lãng, đãng trí

Tra từ điển
HSK 1
意

yì

Ý kiến, ý nghĩa, ý nghĩ

Tra từ điển
HSK 1
思

sī

Suy tư, suy nghĩ

Tra từ điển
HSK 3
怕

pà

Sợ hãi, e rằng

Tra từ điển
HSK 1
快

kuài

Nhanh chóng, vui sướng

Tra từ điển
HSK 2
忙

máng

Bận rộn, tất bật

Tra từ điển
HSK 2
慢

màn

Chậm chạp, từ từ

Tra từ điển
HSK 2
懂

dǒng

Hiểu biết, thấu hiểu

Tra từ điển
HSK 3
感

gǎn

Cảm động, cảm giác

Tra từ điển