Chữ gốc:
心
•
Biến thể:
忄
⺗
Bộ thủ #61
Top 41 thông dụng
4 nét
Bên trái (左)
Bộ Tâm xīn (忄)
Ý nghĩa biểu trưng
Trái tim, tình cảm, suy nghĩ
Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (dạng Tâm đứng 忄) hoặc ở dưới (心)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Hình trái tim nuôi dưỡng tình cảm và ý nghĩ.
Chữ Hán chứa bộ thủ Tâm 10 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.