Chữ gốc:
攴
•
Biến thể:
攵
Bộ thủ #66
Top 45 thông dụng
4 nét
Bên phải (右)
Bộ Phốc pū (攵)
Ý nghĩa biểu trưng
Đánh khẽ, gõ nhẹ, thúc giục
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên phải (dạng 攵)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Bàn tay cầm que gõ nhắc nhở học bài.
Chữ Hán chứa bộ thủ Phốc 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...