Chữ gốc:
歹
•
Biến thể:
歺
Bộ thủ #78
Top 54 thông dụng
4 nét
Bên trái (左)
Bộ Đãi dǎi (歹)
Ý nghĩa biểu trưng
Xương tàn, chết chóc, tồi tệ
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Khúc xương gãy tàn tạ gợi nhắc sự lụi tàn.
Chữ Hán chứa bộ thủ Đãi 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...