Chữ gốc: 犬 • Biến thể: 犭
Bộ thủ #94 Top 65 thông dụng 4 nét Bên trái (左)

Bộ Khuyển quǎn (犭)

Ý nghĩa biểu trưng

Con chó, loài thú săn

Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái (dạng Khuyển đứng 犭)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chú chó săn đang chồm lên vẫy đuôi mừng chủ.

Chữ Hán chứa bộ thủ Khuyển 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
猫

māo

Chú mèo cưng

Tra từ điển
HSK 1
狗

gǒu

Chú cún cưng

Tra từ điển
HSK 3
猜

cāi

Đoán xem, ức đoán

Tra từ điển
HSK 3
猪

zhū

Con lợn, con heo

Tra từ điển
HSK 4
独

dú

Cô độc, một mình

Tra từ điển