Chữ gốc:
玉
•
Biến thể:
⺩
Bộ thủ #96
Top 66 thông dụng
5 nét
Bên trái (左)
Bộ Ngọc yù (王)
Ý nghĩa biểu trưng
Viên ngọc quý, vương giả (dạng 王)
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng Vương 王)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Ba hạt ngọc xâu chuỗi lấp lánh trên vương miện.
Chữ Hán chứa bộ thủ Ngọc 5 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.