Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 11 / 28

qǐchuáng

起床

Thức dậy, rời giường

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早点起床。

Zǎo diǎn qǐchuáng .

Dậy sớm một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guì

贵

Đắt, quý

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

太贵了!

Tài guì le !

Đắt quá!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì

是

Là, phải, đúng

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我是学生。

Wǒ shì xuésheng .

Tôi là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
méi guānxi

没关系

Không sao đâu, không có gì

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

没关系,请进。

Méi guānxi , qǐng jìn .

Không sao đâu, xin mời vào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuésheng

学生

Học sinh, sinh viên

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我们都是学生。

Wǒmen dōu shì xuésheng .

Chúng tôi đều là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ne

呢

Còn... thì sao? (trợ từ nghi vấn tỉnh lược)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

你呢?

Nǐ ne ?

Còn bạn thì sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suì

岁

Tuổi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我二十岁。

Wǒ èrshí suì .

Tôi hai mươi tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò

做

Làm, nấu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

做菜。

Zuò cài .

Nấu ăn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīngqī

星期

Tuần, thứ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

星期日。

Xīngqīrì .

Chủ nhật.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàwǔ

下午

Buổi chiều

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

今天下午。

Jīntiān xiàwǔ .

Chiều hôm nay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǐ

里

Trong, bên trong

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

家里。

Jiā lǐ .

Ở trong nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shíhou

时候

Lúc, khi, thời điểm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

什么时候?

Shénme shíhou ?

Khi nào? Bao giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 121–132 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →