Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 12 / 28

xiàyǔ

下雨

Mưa, trời mưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

明天会下雨。

Míngtiān huì xiàyǔ .

Ngày mai sẽ mưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diànshì

电视

Vô tuyến, truyền hình, tivi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

看电视。

Kàn diànshì .

Xem tivi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kāi

开

Mở, lái (xe)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

开车。

Kāi chē .

Lái xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìqǐ

一起

Cùng nhau

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

我们一起去。

Wǒmen yìqǐ qù .

Chúng ta cùng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuǒbiān

左边

Bên trái

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

在左边。

Zài zuǒbiān .

Ở bên trái.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xièxie

谢谢

Cảm ơn (thanh 4 + thanh nhẹ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù .

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén

人

Người

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

中国人。

Zhōngguó rén .

Người Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóngxué

同学

Bạn cùng học, bạn cùng lớp

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

他是我的同学。

Tā shì wǒ de tóngxué .

Cậu ấy là bạn cùng lớp của tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīnnián

今年

Năm nay

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

今年是2026年。

Jīnnián shì 2026 nián .

Năm nay là năm 2026.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiě

写

Viết

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

写汉字。

Xiě Hànzì .

Viết chữ Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuótiān

昨天

Hôm qua

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

昨天很好。

Zuótiān hěn hǎo .

Hôm qua rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shāngdiàn

商店

Cửa hàng, tiệm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

我去商店。

Wǒ qù shāngdiàn .

Tôi đi cửa hàng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 133–144 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →