Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 13 / 28

huí

回

Về, quay lại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

回家。

Huí jiā .

Về nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǔ

雨

Mưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

大雨。

Dà yǔ .

Mưa to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xǐhuan

喜欢

Thích, ưa thích

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

我很喜欢你。

Wǒ hěn xǐhuan nǐ .

Tôi rất thích bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chē

车

Xe cộ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

坐车。

Zuò chē .

Đi xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāoxìng

高兴

Vui vẻ, phấn khởi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng .

Tôi rất vui.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zàijiàn

再见

Tạm biệt, hẹn gặp lại (hai thanh 4)

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我们明天再见。

Wǒmen míngtiān zàijiàn .

Ngày mai gặp lại nhé.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Zhōngguó

中国

Trung Quốc

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

中国很大。

Zhōngguó hěn dà .

Trung Quốc rất rộng lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Zhōngguó

中国

Trung Quốc

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我在中国。

Wǒ zài Zhōngguó .

Tôi ở Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péngyou

朋友

Bạn bè

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我们是好朋友。

Wǒmen shì hǎo péngyou .

Chúng tôi là bạn tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Hànzì

汉字

Chữ Hán

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

汉字很有意思。

Hànzì hěn yǒu yìsi .

Chữ Hán rất thú vị.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngtiān

明天

Ngày mai

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

明天见。

Míngtiān jiàn .

Ngày mai gặp lại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎi

买

Mua

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

买东西。

Mǎi dōngxi .

Mua sắm đồ đạc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 145–156 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →