Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 16 / 28

zhù

住

Ở, trú ngụ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

住在北京。

Zhù zài Běijīng .

Sống ở Bắc Kinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēntǐ

身体

Thân thể, sức khỏe

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

身体健康。

Shēntǐ jiànkāng .

Thân thể khỏe mạnh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hòu

后

Sau, sau khi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

三天后。

Sān tiān hòu .

Sau 3 ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāoxìng

高兴

Vui vẻ, hân hoan

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

今天我很高兴。

Jīntiān wǒ hěn gāoxìng .

Hôm nay tôi rất vui.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dú

读

Đọc

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

读课文。

Dú kèwén .

Đọc bài khóa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kàn

看

Xem, nhìn, đọc

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

看电影。

Kàn diànyǐng .

Xem phim.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duōshao

多少

Bao nhiêu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

多少人?

Duōshao rén ?

Bao nhiêu người?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīyuàn

医院

Bệnh viện

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

大医院。

Dà yīyuàn .

Bệnh viện lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò

坐

Ngồi, đi (tàu xe)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

请坐。

Qǐng zuò .

Mời ngồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qián

前

Trước, phía trước

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

三天前。

Sān tiān qián .

Ba ngày trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ài

爱

Yêu, thích

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

我爱你。

Wǒ ài nǐ .

Tôi yêu bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīfu

衣服

Quần áo

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

新衣服。

Xīn yīfu .

Quần áo mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 181–192 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →