住
Ở, trú ngụ
住在北京。
Zhù zài Běijīng .Sống ở Bắc Kinh.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này
Trang 16 / 28
Ở, trú ngụ
住在北京。
Zhù zài Běijīng .Sống ở Bắc Kinh.
Thân thể, sức khỏe
身体健康。
Shēntǐ jiànkāng .Thân thể khỏe mạnh.
Sau, sau khi
三天后。
Sān tiān hòu .Sau 3 ngày.
Vui vẻ, hân hoan
今天我很高兴。
Jīntiān wǒ hěn gāoxìng .Hôm nay tôi rất vui.
Đọc
读课文。
Dú kèwén .Đọc bài khóa.
Xem, nhìn, đọc
看电影。
Kàn diànyǐng .Xem phim.
Bao nhiêu
多少人?
Duōshao rén ?Bao nhiêu người?
Bệnh viện
大医院。
Dà yīyuàn .Bệnh viện lớn.
Ngồi, đi (tàu xe)
请坐。
Qǐng zuò .Mời ngồi.
Trước, phía trước
三天前。
Sān tiān qián .Ba ngày trước.
Yêu, thích
我爱你。
Wǒ ài nǐ .Tôi yêu bạn.
Quần áo
新衣服。
Xīn yīfu .Quần áo mới.
Hiển thị 181–192 trong tổng số 334 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.