Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 17 / 28

rènshi

认识

Quen biết, nhận biết

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

很高兴认识你!

Hěn gāoxìng rènshi nǐ !

Rất vui được quen biết bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shū

书

Sách

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

汉语书。

Hànyǔ shū .

Sách tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qián

钱

Tiền

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

多少钱?

Duōshao qián ?

Bao nhiêu tiền?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīshēng

医生

Bác sĩ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我爸爸是医生。

Wǒ bàba shì yīshēng .

Bố tôi là bác sĩ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuǐguǒ

水果

Trái cây, hoa quả

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

买水果。

Mǎi shuǐguǒ .

Mua hoa quả.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuài

块

Đồng, tệ (đơn vị tiền khẩu ngữ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

十块钱。

Shí kuài qián .

10 đồng (tệ).

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàba

爸爸

Bố, cha

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

爸爸妈妈。

Bàba māma .

Bố mẹ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuǐ

水

Nước

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

喝水。

Hē shuǐ .

Uống nước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
le

了

(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành) / (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại) / (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wǒ

我

Tôi; mình; của tôi

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tā

他

Anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng) / (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh) / (dùng như một tân ngữ không có nghĩa) / (văn học) khác

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhè

这

(đại từ) này; những...này / (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ) / (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 193–204 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →