Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 28

zhuōzi

桌子

Cái bàn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

一张桌子。

Yī zhāng zhuōzi .

Một cái bàn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànzài

现在

Bây giờ, hiện tại

2.0: C2 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn ?

Bây giờ là mấy giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiānqì

天气

Thời tiết

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

好天气。

Hǎo tiānqì .

Thời tiết đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dōngxi

东西

Đồ đạc, đồ vật

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

买东西。

Mǎi dōngxi .

Mua đồ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rènshi

认识

Quen biết, nhận biết

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ .

Rất vui được quen bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēngbìng

生病

Bị ốm, ngã bệnh

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

他生病了。

Tā shēngbìng le .

Anh ấy bị ốm rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jièshào

介绍

Giới thiệu

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

介绍一下。

Jièshào yíxià .

Giới thiệu một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mén

门

Cửa, cổng

2.0: C2 3.0: C1
Bài 6: 你怎么不吃了 - Sao bạn không ăn nữa?

开门。

Kāi mén .

Mở cửa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǎoshì

考试

Thi cử, bài thi

2.0: C2 3.0: C1
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

参加考试。

Cānjiā kǎoshì .

Tham gia kỳ thi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bié

别

Đừng (cấm đoán, khuyên ngăn)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

别去。

Bié qù .

Đừng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǐ

比

So với, hơn (giới từ so sánh)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo .

Anh ấy cao hơn tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhe

着

Đang (trợ từ động thái trạng thái duy trì)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

开着门。

Kāi zhe mén .

Cửa đang mở.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →