Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 24 / 28

xiān

先

Trước; đầu tiên; sớm hơn / lúc đầu; vốn dĩ / tạm thời; hiện tại / (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bié ren

别人

Người khác; những người khác

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhàn

站

Trạm / đứng / dừng / tạm dừng / chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức / trang web

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míng bai

明白

Rõ ràng / hiển nhiên / không mơ hồ / hiểu / nhận ra

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jì de

记得

Nhớ

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàn

半

Một nửa / bán- / chưa hoàn chỉnh / (sau một số) một nửa

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Bāo

包

Họ [Bao1]

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Lóu

楼

Họ [Lou2]

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎ shàng

马上

Ngay lập tức / ngay tức khắc / lập tức / trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Xī

西

Phương Tây / viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙[Xi1 ban1 ya2] / tiếng Tây Ban Nha

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chā

差

Sự khác biệt; không nhất quán / (toán) hiệu số (lượng còn lại sau phép trừ) / (văn học) một chút; hơi; hơi hơi

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Jiào

教

Họ [Jiao4]

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 277–288 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →