动作
Chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]) / diễn; di chuyển
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này
Trang 28 / 28
Chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]) / diễn; di chuyển
Tốt nhất / nên ...; tốt hơn hết nên ...
Kiến thức / LT:門|门[men2] / trí thức
Đầu
Tháng đầu tiên của năm âm lịch
Lặp lại / sự lặp lại / lần nữa / tái- / lượng từ: tầng
Họ [Mao2]
Bánh bao (bánh hấp có nhân) / LT:個|个[ge4]
Công nhân / Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]
Ngày tháng / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 325–334 trong tổng số 334 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.