Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 4 / 28

wèn

问

Hỏi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

请问。

Qǐngwèn .

Xin hỏi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hē

喝

Uống

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

喝水。

Hē shuǐ .

Uống nước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shàng

上

Trên, lên

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

桌子上。

Zhuōzi shang .

Trên mặt bàn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diǎn

点

Giờ, điểm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

八点。

Bā diǎn .

8 giờ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yě

也

Cũng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

我也去。

Wǒ yě qù .

Tôi cũng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìdiǎnr

一点儿

Một chút, một ít

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

吃一点儿。

Chī yìdiǎnr .

Ăn một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nián

年

Năm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

一年。

Yī nián .

Một năm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
juéde

觉得

Cảm thấy, thấy rằng

2.0: C2 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

我觉得很好。

Wǒ juéde hěn hǎo .

Tôi cảm thấy rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bāng

帮

Giúp đỡ, hộ

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

帮帮我。

Bāng bāng wǒ .

Giúp tôi với.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hái

还

Vẫn, còn, cũng tàm tạm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

还可以。

Hái kěyǐ .

Cũng được, tàm tạm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuǎn

远

Xa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

不太远。

Bú tài yuǎn .

Không xa lắm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zài

再

Lại, sau đó mới

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

再见。

Zàijiàn .

Hẹn gặp lại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 37–48 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →