问
Hỏi
请问。
Qǐngwèn .Xin hỏi.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này
Trang 4 / 28
Hỏi
请问。
Qǐngwèn .Xin hỏi.
Uống
喝水。
Hē shuǐ .Uống nước.
Trên, lên
桌子上。
Zhuōzi shang .Trên mặt bàn.
Giờ, điểm
八点。
Bā diǎn .8 giờ.
Cũng
我也去。
Wǒ yě qù .Tôi cũng đi.
Một chút, một ít
吃一点儿。
Chī yìdiǎnr .Ăn một chút.
Năm
一年。
Yī nián .Một năm.
Cảm thấy, thấy rằng
我觉得很好。
Wǒ juéde hěn hǎo .Tôi cảm thấy rất tốt.
Giúp đỡ, hộ
帮帮我。
Bāng bāng wǒ .Giúp tôi với.
Vẫn, còn, cũng tàm tạm
还可以。
Hái kěyǐ .Cũng được, tàm tạm.
Xa
不太远。
Bú tài yuǎn .Không xa lắm.
Lại, sau đó mới
再见。
Zàijiàn .Hẹn gặp lại.
Hiển thị 37–48 trong tổng số 334 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.