Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 5 / 28

zhǎo

找

Tìm kiếm, thối tiền thừa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

找工作。

Zhǎo gōngzuò .

Tìm việc làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēge

哥哥

Anh trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

我哥哥。

Wǒ gēge .

Anh trai tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chuān

穿

Mặc (áo, quần), đi (giày)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

穿衣服。

Chuān yīfu .

Mặc quần áo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ná

拿

Cầm, nắm, lấy

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

拿着。

Ná zhe .

Cầm lấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cì

次

Lần (động lượng từ số lần)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

去过两次。

Qù guo liǎng cì .

Từng đi hai lần.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piào

票

Vé (tàu, xe, xem phim)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

买票。

Mǎi piào .

Mua vé.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎo shī

老师

Giáo viên

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

老师今天很忙。

Lǎoshī jīntiān hěn máng .

Hôm nay thầy giáo rất bận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīn tiān

今天

Hôm nay

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

今天天气很好。

Jīntiān tiānqì hěn hǎo .

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēge

哥哥

Anh trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

他是我哥哥。

Tā shì wǒ gēge .

Anh ấy là anh trai tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huā

花

Hoa, tiêu (tiền, thời gian)

2.0: C3 3.0: C1
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

鲜花。

Xiānhuā .

Hoa tươi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiào

叫

Gọi là, tên là

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我叫王方。

Wǒ jiào Wáng Fāng .

Tôi tên là Vương Phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huán

还

Trả lại (sách, tiền)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

还书。

Huán shū .

Trả sách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 49–60 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →