Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 7 / 28

tài

太

Quá, lắm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

太大了。

Tài dà le .

To quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuéxí

学习

Học tập, học

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

学习汉语。

Xuéxí Hànyǔ .

Học tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàxué

大学

Đại học, trường đại học

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

大学同学。

Dàxué tóngxué .

Bạn học đại học.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuì

最

Nhất (mức độ cao nhất)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

最喜欢。

Zuì xǐhuan .

Thích nhất.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǎoshang

早上

Buổi sáng sớm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早上好!

Zǎoshang hǎo !

Chào buổi sáng!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǔnbèi

准备

Chuẩn bị

2.0: C2 3.0: C1
Bài 6: 你怎么不吃了 - Sao bạn không ăn nữa?

准备好了。

Zhǔnbèi hǎo le .

Chuẩn bị xong rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gàosu

告诉

Bảo cho biết, nói cho biết

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

快告诉我。

Kuài gàosu wǒ .

Nhanh nói cho tôi biết đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǒujī

手机

Điện thoại di động

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

新手机。

Xīn shǒujī .

Điện thoại mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
māma

妈妈

Mẹ

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

我妈妈做饭很好吃。

Wǒ māma zuòfàn hěn hǎochī .

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míng tiān

明天

Ngày mai

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

明天我们去学校。

Míngtiān wǒmen qù xuéxiào .

Ngày mai chúng ta đến trường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dìdi

弟弟

Em trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

弟弟今年八岁。

Dìdi jīnnián bā suì .

Em trai năm nay 8 tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shénme

什么

Cái gì, gì (đại từ nghi vấn)

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi ?

Bạn tên là gì?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 73–84 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →