你们
Các bạn, các anh, các chị (số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo !Chào các bạn!
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này
Trang 8 / 28
Các bạn, các anh, các chị (số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo !Chào các bạn!
Tạm biệt, hẹn gặp lại
明天再见!
Míngtiān zàijiàn !Ngày mai gặp lại nhé!
Là, phải, đúng
我是学生。
Wǒ shì xuésheng .Tôi là học sinh.
Nào, cái nào
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén ?Bạn là người nước nào?
Con gái
我女儿很漂亮。
Wǒ nǚ'ér hěn piàoliang .Con gái tôi rất xinh đẹp.
Rất
很好。
Hěn hǎo .Rất tốt.
Ngày, mùng
5号。
Wǔ hào .Ngày mùng 5.
Ăn
吃饭。
Chī fàn .Ăn cơm.
Ở đằng kia, ở đó
他在那儿。
Tā zài nàr .Anh ấy ở đằng kia.
Và, cùng (nối danh từ)
我和你。
Wǒ hé nǐ .Tôi và bạn.
Buổi trưa
中午好。
Zhōngwǔ hǎo .Chào buổi trưa.
Nóng
天气很热。
Tiānqì hěn rè .Thời tiết rất nóng.
Hiển thị 85–96 trong tổng số 334 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.