Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 8 / 28

nǐmen

你们

Các bạn, các anh, các chị (số nhiều)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

你们好!

Nǐmen hǎo !

Chào các bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zàijiàn

再见

Tạm biệt, hẹn gặp lại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

明天再见!

Míngtiān zàijiàn !

Ngày mai gặp lại nhé!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì

是

Là, phải, đúng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我是学生。

Wǒ shì xuésheng .

Tôi là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎ

哪

Nào, cái nào

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén ?

Bạn là người nước nào?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǚ'ér

女儿

Con gái

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我女儿很漂亮。

Wǒ nǚ'ér hěn piàoliang .

Con gái tôi rất xinh đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hěn

很

Rất

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

很好。

Hěn hǎo .

Rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hào

号

Ngày, mùng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

5号。

Wǔ hào .

Ngày mùng 5.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chī

吃

Ăn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

吃饭。

Chī fàn .

Ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nàr

那儿

Ở đằng kia, ở đó

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

他在那儿。

Tā zài nàr .

Anh ấy ở đằng kia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé

和

Và, cùng (nối danh từ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

我和你。

Wǒ hé nǐ .

Tôi và bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōngwǔ

中午

Buổi trưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

中午好。

Zhōngwǔ hǎo .

Chào buổi trưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rè

热

Nóng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

天气很热。

Tiānqì hěn rè .

Thời tiết rất nóng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 85–96 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →