Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 9 / 28

shàngwǔ

上午

Buổi sáng (từ 8h đến 11h)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

明天上午。

Míngtiān shàngwǔ .

Sáng ngày mai.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kànjiàn

看见

Nhìn thấy, trông thấy

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

我看见他了。

Wǒ kànjiàn tā le .

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàndiàn

饭店

Nhà hàng, quán ăn, khách sạn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

去饭店吃饭。

Qù fàndiàn chīfàn .

Đến nhà hàng ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sòng

送

Tặng, tiễn, đưa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

送礼物。

Sòng lǐwù .

Tặng quà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēngrì

生日

Sinh nhật

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

祝你生日快乐!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè !

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cuò

错

Sai, lỗi

2.0: C2 3.0: C1
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

写错了。

Xiě cuò le .

Viết sai rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chànggē

唱歌

Ca hát, hát bài hát

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

去唱歌。

Qù chànggē .

Đi hát karaoke.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiào

笑

Cười, mỉm cười

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

笑了。

Xiào le .

Cười rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nán

难

Khó khăn

2.0: C3 3.0: C1
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

汉语很难。

Hànyǔ hěn nán .

Tiếng Trung rất khó.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mèimei

妹妹

Em gái

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

妹妹很漂亮。

Mèimei hěn piàoliang .

Em gái rất xinh đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngzi

名字

Tên, họ tên

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

好名字。

Hǎo míngzi .

Tên rất hay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duìbuqǐ

对不起

Xin lỗi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ , wǒ lái wǎn le .

Xin lỗi, tôi đến muộn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 97–108 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →