Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

334

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 334 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 28

xué xí

学习

Học tập

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

我每天学习中文。

Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén .

Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
māma

妈妈

Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)

2.0: C2 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

我妈妈是老师。

Wǒ māma shì lǎoshī .

Mẹ tôi là giáo viên.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǐ

你

Bạn, anh, chị (ngôi thứ hai số ít)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

你好!

Nǐ hǎo !

Xin chào bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yíyàng

一样

Giống nhau, như nhau

2.0: C3 3.0: C1
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

跟以前一样。

Gēn yǐqián yíyàng .

Giống như trước đây.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xièxie

谢谢

Cảm ơn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù .

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiào

叫

Kêu, gọi là, tên là

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我叫王方。

Wǒ jiào Wáng Fāng .

Tôi tên là Vương Phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shéi

谁

Ai

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

他是谁?

Tā shì shéi ?

Anh ấy là ai?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiā

家

Nhà, gia đình

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我家很大。

Wǒ jiā hěn dà .

Nhà tôi rất to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huì

会

Biết (thông qua học tập)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

我会说汉语。

Wǒ huì shuō Hànyǔ .

Tôi biết nói tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qǐng

请

Xin, mời

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

请进。

Qǐng jìn .

Xin mời vào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎng

想

Muốn, nghĩ, nhớ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

我想买车。

Wǒ xiǎng mǎi chē .

Tôi muốn mua xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎo

小

Nhỏ, bé

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

小狗。

Xiǎo gǒu .

Con chó nhỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 334 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →