必须
Phải / bắt buộc / cần thiết / nhất thiết
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này
Trang 10 / 35
Phải / bắt buộc / cần thiết / nhất thiết
Khác / (điều gì đó hoặc ai đó) khác / phần còn lại
Sau đó; sau này
Dải / mục / điều / khoản (của luật hoặc hiệp ước) / lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)
Xuất hiện / phát sinh / nổi lên / có mặt
(trong quá khứ); trước đây; trước đó / đi qua; trôi qua
Tham gia / tham dự
Cơ hội / thời cơ / dịp / LT:個|个[ge4]
Sau / khi đó / sau này / theo sau / sau đó / trong tương lai
Yêu cầu / đòi hỏi / đòi quyền / hỏi / LT:點|点[dian3]
Thư / tín / LT:封[feng1] / tin tưởng / tin / tín ngưỡng / thành thật / tự tin / tin cậy / tùy ý / ngẫu nhiên
Nhận / trả lời (điện thoại) / gặp hoặc chào đón ai / kết nối / bắt / ghép / mở rộng / tiếp nhận ca trực / tiếp quản cho ai
Hiển thị 109–120 trong tổng số 420 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.