相信
Tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này
Trang 11 / 35
Tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
Hoàn thành; thực hiện
Nỗ lực; cố gắng; phấn đấu / chăm chỉ; tận tụy
Trước đây / trước / thuở trước / cách đây
Cách / phương pháp / cách thức (làm gì đó) / LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
Khác thường; đặc biệt / rất; đặc biệt; đặc biệt là / đặc biệt; cho một mục đích cụ thể / (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là
Nói / giải thích / đàm phán / nhấn mạnh / kĩ lưỡng / về mặt nào đó / bài nói / chia sẻ
Rời khỏi; rời đi
Dùng trong 万俟[Mo4 qi2]
Nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
Từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau / viết tắt của Việt Nam 越南
Ảnh hưởng / tác động / ảnh hưởng đến / tác động đến (thường là tiêu cực) / làm phiền / LT:股[gu3]
Hiển thị 121–132 trong tổng số 420 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.