亿
100 triệu
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này
Trang 19 / 35
100 triệu
Nói chuyện (với ai đó) / đối thoại; cuộc trò chuyện
Nhiệt độ / LT:個|个[ge4]
Ví dụ; chẳng hạn; như là
Coi trọng; đánh giá cao
Cảm thấy không khỏe / chịu đau khổ / khó chịu đựng
Tham quan / đi dạo quanh / thăm
Sổ tay (văn phòng phẩm) / LT:本[ben3] / máy tính xách tay
(ngồi) đối diện / bên kia (đường) / trực tiếp phía trước / đối mặt
Thẻ tín dụng
Đặc điểm (nét đặc trưng) / phẩm chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]
Trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]) / chế nhạo; chế giễu / lố bịch; vô lý
Hiển thị 217–228 trong tổng số 420 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.