Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 35

de

得

Được (trợ từ kết cấu bổ ngữ trạng thái)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

走得快。

Zǒu de kuài .

Đi nhanh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōumò

周末

Cuối tuần

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

周末愉快!

Zhōumò yúkuài !

Cuối tuần vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
téng

疼

Đau, nhức

2.0: C3 3.0: C2
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

头疼。

Tóu téng .

Đau đầu.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shūfu

舒服

Thoải mái, dễ chịu

2.0: C3 3.0: C2
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

很舒服。

Hěn shūfu .

Rất thoải mái.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuìjìn

最近

Gần đây, dạo này

2.0: C3 3.0: C2
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

最近很忙。

Zuìjìn hěn máng .

Dạo này rất bận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāngcái

刚才

Vừa nãy, ban nãy

2.0: C3 3.0: C2
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

刚才他来了。

Gāngcái tā lái le .

Vừa nãy anh ấy đã đến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiè

借

Mượn, vay

2.0: C3 3.0: C2
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

借钱。

Jiè qián .

Vay mượn tiền.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǐyù

体育

Thể dục, thể thao

2.0: C3 3.0: C2
Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

体育课。

Tǐyù kè .

Tiết thể dục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chàbuduō

差不多

Xấp xỉ, gần như, hầu như

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们差不多高。

Wǒmen chàbuduō gāo .

Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gùkè

顾客

Khách hàng

2.0: C4 3.0: C2
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

顾客是上帝。

Gùkè shì shàngdì .

Khách hàng là thượng đế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
māo

猫

Mèo

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

一只猫。

Yī zhī māo .

Một con mèo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zěnmeyàng

怎么样

Thế nào, ra sao

2.0: C1 3.0: C2
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

你怎么样?

Nǐ zěnmeyàng ?

Bạn thế nào rồi?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →