原来
Gốc; trước đây / vốn dĩ; lúc đầu / thì ra, hóa ra
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này
Trang 25 / 35
Gốc; trước đây / vốn dĩ; lúc đầu / thì ra, hóa ra
Nhận / chấp nhận / sưu tầm / cất đi / kiềm chế / dừng / chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)
Nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) / bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
Lại; một lần nữa; tái-
Đường nhỏ / hẻm
Dân tộc Mãn Châu
Giải thích / minh họa / chỉ ra / cho thấy / chứng minh / hướng dẫn / chú thích / LT:個|个[ge4]
Nhiều / rất nhiều
Ý kiến / quan điểm / đề xuất / phản đối / phàn nàn / LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]
Thảo luận; bàn luận
Vượt qua / vượt quá / vượt trội
Dùng trong 假掰[gei1 bai1]
Hiển thị 289–300 trong tổng số 420 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.