Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 25 / 35

yuán lái

原来

Gốc; trước đây / vốn dĩ; lúc đầu / thì ra, hóa ra

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shōu

收

Nhận / chấp nhận / sưu tầm / cất đi / kiềm chế / dừng / chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòu dào

受到

Nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) / bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chóng xīn

重新

Lại; một lần nữa; tái-

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lòng

弄

Đường nhỏ / hẻm

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Mǎn

满

Dân tộc Mãn Châu

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuō míng

说明

Giải thích / minh họa / chỉ ra / cho thấy / chứng minh / hướng dẫn / chú thích / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xǔ duō

许多

Nhiều / rất nhiều

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì jiàn

意见

Ý kiến / quan điểm / đề xuất / phản đối / phàn nàn / LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǎo lùn

讨论

Thảo luận; bàn luận

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chāo guò

超过

Vượt qua / vượt quá / vượt trội

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēi

假

Dùng trong 假掰[gei1 bai1]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 289–300 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →