合适
Thích hợp; vừa vặn; phù hợp
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này
Trang 29 / 35
Thích hợp; vừa vặn; phù hợp
Được sinh ra
Khắp nơi
Cấp cao / chất lượng cao / tiên tiến / cấp bậc cao
Tiếng / vang / âm thanh / phát ra âm thanh / kêu / rung / to / lượng từ cho âm thanh
Thu vào / thu nhập / doanh thu / LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
Thuê / mướn / thuê bao / cho thuê / cho mướn / tiền thuê / thuế đất
Niềm tin / tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) / LT:個|个[ge4]
Cố ý; có chủ đích
Cách nhìn / quan điểm / ý kiến / LT:個|个[ge4]
Vừa (đúng lúc) / vừa đủ / đúng / tình cờ / ngẫu nhiên / đúng lúc
Kilômét
Hiển thị 337–348 trong tổng số 420 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.