Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 3 / 35

qiān

千

Nghìn, ngàn (1.000)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

一千块。

Yīqiān kuài .

Một nghìn tệ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wán

完

Xong, hết (bổ ngữ kết quả)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

吃完了。

Chī wán le .

Ăn xong rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎsuàn

打算

Dự định, tính toán

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

有什么打算?

Yǒu shénme dǎsuàn ?

Có dự định gì?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìzhí

一直

Suốt, liên tục, thẳng

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

一直往前走。

Yìzhí wǎng qián zǒu .

Cứ đi thẳng về phía trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎo

脚

Bàn chân

2.0: C3 3.0: C2
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

洗脚。

Xǐ jiǎo .

Rửa chân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rèqíng

热情

Nhiệt tình, nồng hậu

2.0: C3 3.0: C2
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

热情的人。

Rèqíng de rén .

Người nhiệt tình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fāngbiàn

方便

Thuận tiện, tiện lợi

2.0: C3 3.0: C2
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

交通方便。

Jiāotōng fāngbiàn .

Giao thông thuận tiện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tōngguò

通过

Thông qua, vượt qua

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

通过HSK四级考试。

Tōngguò HSK sì jí kǎoshì .

Vượt qua kỳ thi HSK 4.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàozhǐ

报纸

Báo chí, tờ báo

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

看报纸。

Kàn bàozhǐ .

Đọc báo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kěyǐ

可以

Được, có thể

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

你可以来。

Nǐ kěyǐ lái .

Bạn có thể đến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìn

近

Gần

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

离这儿很近。

Lí zhèr hěn jìn .

Cách đây rất gần.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǒng

懂

Hiểu, biết

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

我听懂了。

Wǒ tīng dǒng le .

Tôi nghe hiểu rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 25–36 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →