比如
Ví dụ / chẳng hạn / như là
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này
Trang 32 / 35
Ví dụ / chẳng hạn / như là
Tự do; sự tự do / tự do; không bị hạn chế / LT:種|种[zhong3]
Biến thể của 夜[ye4]
Đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
Xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
Người đi bộ / khách bộ hành / người qua đường / quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
Viết bài văn / bài làm văn (bài luận của học sinh) / LT:篇[pian1]
Bắt và giữ / tiếp tục / tiến hành làm gì đó / theo sau / tiếp nối / rồi / sau đó / tiếp theo / tiến hành / tiếp diễn / lần lượt / đến lượt
Xấu / xấu xí
Ngôi sao; người nổi tiếng
Biến thể của 背[bei1]
Tình cờ gặp / gặp (bất ngờ) / chạm mặt
Hiển thị 373–384 trong tổng số 420 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.